節婦

jié fù tiết phụ

Hán Việt: tiết phụ · Pinyin: jié fù

Tổng quan

tiết phụ: người đàn bà tiết hạnh

Cấu tạo: (tiết) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười đàn bà giữ lòng chung thủy với người chồng đã khuất, không chịu lấy chồng khác. tiết phụ tiết phụ ☆Người đàn bà giữ lòng chung thuỷ với người chồng đã khuất, không chịu lấy chồng khác. tiết phụ; người đàn bà tiết hạnh。舊指堅守節操,丈夫死後不再改嫁的婦女。
  • Cihui tiết phụ: người đàn bà tiết hạnh

Eng

  • Cihui 節婦 jiéfù n. 1. chaste woman 2. woman adhering to widowhood 3. woman who commits suicide to protect her chastity M:ge/¹míng

ja

  • JMdict chaste wife|faithful wife