節子

jiē zi tiết tử

Hán Việt: tiết tử · Pinyin: jiē zi

Tổng quan

mấu | thắt mắt gỗ; mấu gỗ; sẹo gỗ (dấu vết của cành rụng để lại)。木材上的疤痕,是樹木的分枝在干枝上留下的疤。

Cấu tạo: (tiết) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mấu | thắt mắt gỗ; mấu gỗ; sẹo gỗ (dấu vết của cành rụng để lại)。木材上的疤痕,是樹木的分枝在干枝上留下的疤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹木分枝斷落後在樹幹及木材上留下的痕跡。如:「這截樹幹的節子太多,不好利用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 木材上的疤痕,是树木的分枝砍去后在干枝上留下的疤。

Eng

  • CC-CEDICT gnarl|knot
  • Cihui gnarl; knot