節宣 jié xuān · tiết tuyên Hán Việt: tiết tuyên · Pinyin: jié xuān Tổng quan Cấu tạo: 節 (tiết) + 宣 (tuyên)Pinyinjié xuānHán Việttiết tuyênCấu tạo節 + 宣 · tiết + tuyên nghĩa thành phần: tiết + tuyên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 節制而使適度發洩。《左傳.昭公元年》:「君子有四時,朝以聽政,晝以訪問,夕以修令,夜以安身,於是乎節宣其氣,勿使有所壅閉湫底,以露其體。」