節操

jié cāo tiết thao

Hán Việt: tiết thao · Pinyin: jié cāo

Tổng quan

liêm chính | nguyên tắc đạo đức òng dạ trong sạch ngay thẳng không đổi. tiết tháo tiết tháo ☆Lòng dạ trong sạch ngay thẳng không đổi. 書 tiết tháo。氣節操守。

Cấu tạo: (tiết) + (thao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết tháo tiết tháo ☆Lòng dạ trong sạch ngay thẳng không đổi.
  • Cihui liêm chính | nguyên tắc đạo đức òng dạ trong sạch ngay thẳng không đổi. tiết tháo tiết tháo ☆Lòng dạ trong sạch ngay thẳng không đổi. 書 tiết tháo。氣節操守。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅定不移的操守。《晉書.卷八九.忠義傳.沈勁傳》:「勁少有節操,哀父死于非義,志欲立勛以雪先恥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉气节操守。

Eng

  • CC-CEDICT integrity|moral principle
  • Cihui integrity; moral principle

ja

  • JMdict integrity|fidelity|constancy|principle|faithfulness