節操

jié cāotiết thao

Hán Việt: tiết thao · Pinyin: jié cāo

Tổng quan

書 tiết tháo

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉气节操守。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

堅定不移的操守。《晉書.卷八九.忠義傳.沈勁傳》:「勁少有節操,哀父死于非義,志欲立勛以雪先恥。」

Cấu tạo: 節 (tiết) + 操 (thao)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tiết tháo
  • Biên soạn 節操 jiécāo* n. <wr.> high moral integrity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堅定不移的操守。《晉書.卷八九.忠義傳.沈勁傳》:「勁少有節操,哀父死于非義,志欲立勛以雪先恥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉气节操守。

Eng

  • JMdict integrity
  • JMdict fidelity
  • JMdict constancy
  • JMdict principle
  • JMdict faithfulness
  • Cihui integrity; moral principle
  • Tần suất từ 節操 jiécāo* n. <wr.> high moral integrity

ja

  • JMdict 節操(せっそう)

other

  • Nguồn khác Lòng dạ trong sạch ngay thẳng không đổi

Từ liên quan

Gần nghĩa

操作 · 操典 · 操刀 · 操切 · 操券 · 操辦 · 操勞 · 操場