節文

jié wén tiết văn

Hán Việt: tiết văn · Pinyin: jié wén

Tổng quan

Cấu tạo: (tiết) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.禮節、儀式。《荀子.樂論》:「賓出,主人拜送,節文終遂。」 2.節度。《孟子.離婁上》:「禮之實,節文斯二者是也。」

Eng

  • Cihui 節文 iéwén v.o. ceremonial rites/forms