節旄

jié máo tiết mao

Hán Việt: tiết mao · Pinyin: jié máo

Tổng quan

Cấu tạo: (tiết) + (mao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫於竿首的犛牛尾,為天子賜給使者的信物。《漢書.卷五四.蘇建傳》:「杖漢節牧羊,臥起操持,節旄盡落。」

Eng

  • Cihui 節旄 jiémáo n. tassels on a tally