節本
tiết bổn
Hán Việt: tiết bổn · Pinyin: jié běn
Tổng quan
bản rút gọn bản rút gọn; bản tóm tắt; bản in giản lược; tài liệu rút ngắn。書籍經過刪節的版本。
Nghĩa
Việt
- Cihui bản rút gọn bản rút gọn; bản tóm tắt; bản in giản lược; tài liệu rút ngắn。書籍經過刪節的版本。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從正本節錄大要的書本。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书籍经过删节的版本:~《金瓶梅》。
Eng
- CC-CEDICT abridged version
- Cihui abridged version