節根
tiết căn
Hán Việt: tiết căn · Pinyin: jié gēn
Tổng quan
cận ngày lễ: gần ngày lễ
Nghĩa
Việt
- Cihui cận ngày lễ; gần ngày lễ (thường chỉ lễ lớn)。節根兒。臨近節日的日子(多指大的節日)。
- Cihui cận ngày lễ: gần ngày lễ
Hán Việt: tiết căn · Pinyin: jié gēn
cận ngày lễ: gần ngày lễ