節理

tiết lí

Hán Việt: tiết lí

Tổng quan

khối nứt: thớ nứt

Cấu tạo: (tiết) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khối nứt; thớ nứt (trong khối nham thạch)。岩石凝固或散失水分時體積收縮而形成的裂縫;岩石受應力作用所產生的裂縫。
  • Cihui khối nứt: thớ nứt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.節操、義行。漢.劉向《說苑.卷四.立節》:「士有殺身以成仁,觸害以立義,倚於節理而不議死地,故能身死,名流於來世,非有勇斷孰能行之?」 2.地質學名詞。岩石因體積收縮或受外力作用而產生的裂縫。多成群出現,相互平行或縱橫交錯,並無明顯位移現象。通常依發生於岩石成岩前後,可分為原生節理與次生節理二種。

ja

  • JMdict joint|reason|sense|logic