節用

jié yòng tiết dụng

Hán Việt: tiết dụng · Pinyin: jié yòng

Tổng quan

người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ), (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)

Cấu tạo: (tiết) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iêu dùng có chừng mực. tiết dụng tiết dụng ☆Tiêu dùng có chừng mực.
  • Cihui người chồng, (từ cổ,nghĩa cổ) người quản lý, người trông nom (việc chi tiêu...), (từ cổ,nghĩa cổ) người làm ruộng, tiết kiệm, dành dụm; khéo sử dụng, (thơ ca), (đùa cợt) gả chồng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) lấy, cưới (vợ), (từ cổ,nghĩa cổ) cày cấy (ruộng đất)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.節減用度。《論語.學而》:「節用而愛人,使民以時。」 2.《墨子》的篇名,分上、中、下篇,今缺下篇。

Eng

  • Cihui 節用 iéyòng v. reduce expenses

ja

  • JMdict economization|economisation