節目單

jié mù dān tiết mục đan

Hán Việt: tiết mục đan · Pinyin: jié mù dān

Tổng quan

(cũ) thực đơn các, thiếp, thẻ, quân bài, bài ((cũng) playing card), (số nhiều) sự chơi bài, chương trình (cuộc đua...), bản yết thị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo (trên báo), (từ cổ,nghĩa cổ), hải la bàn ((cũng) mariner's card), (thông tục) người kỳ quặc; thằng cha, gã, còn nắm bài chủ trong tay; có kế dự phòng, có tất cả bài chủ trong tay; (nghĩa bóng) có tất cả yếu tố thắng lợi trong tay, (xem) hou…

Cấu tạo: (tiết) + (mục) + (đan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記載或介紹戲劇、音樂等表演節目內容的表單或小冊子。

Eng

  • Cihui 節目單 iémùdān n. program; playbill M:¹zhāng/¹fèn