節目單

jié mù dāntiết mục đan

Hán Việt: tiết mục đan · Pinyin: jié mù dān

Tổng quan

(cũ) thực đơn các, thiếp, thẻ, quân bài, bài ((cũng) playing card), (số nhiều) sự chơi bài, chương trình (cuộc đua...), bản yết thị, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quảng cáo (trên báo), (từ cổ,nghĩa cổ), hải la bàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.文艺演出的项目表。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

記載或介紹戲劇、音樂等表演節目內容的表單或小冊子。

Cấu tạo: 節 (tiết) + 目 (mục) + 單 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chương trình
  • Biên soạn 節目單 iémùdān n. program; playbill M:¹zhāng/¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記載或介紹戲劇、音樂等表演節目內容的表單或小冊子。

Eng

  • Cihui 節目單 iémùdān n. program; playbill M:¹zhāng/¹fèn

Từ liên quan

Gần nghĩa

節目 · 節目主持人 · 節目牌 · 節目段 · 节目的 · 节目表 · 节目部 · 节目次序