節禮

jié lǐ tiết lễ

Hán Việt: tiết lễ · Pinyin: jié lǐ

Tổng quan

quà tặng trong ngày lễ

Cấu tạo: (tiết) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quà tặng trong ngày lễ。節日贈送的禮品、銀錢等。
  • Cihui quà tặng trong ngày lễ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一年中按端午、中秋、歲末三時所贈送的禮物。《西遊記》第四○回:「你與他相別五、六百年,又不曾往還杯酒,又沒有個節禮相邀,他那裡與你認甚麼親耶?」

Eng

  • Cihui 節禮 iélǐ n. presents given on festivals