節育
tiết dục
Hán Việt: tiết dục · Pinyin: jié yù
Tổng quan
thực hiện kế hoạch hóa gia đình ạn chế sinh đẻ. tiết dục tiết dục ☆Hạn chế sinh đẻ. hạn chế sinh đẻ; tránh thai; kế hoạch hoá gia đình; khống chế sinh đẻ。節制生育。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiết dục tiết dục ☆Hạn chế sinh đẻ.
- Cihui thực hiện kế hoạch hóa gia đình ạn chế sinh đẻ. tiết dục tiết dục ☆Hạn chế sinh đẻ. hạn chế sinh đẻ; tránh thai; kế hoạch hoá gia đình; khống chế sinh đẻ。節制生育。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 節制生育。指通過各種人為的方法控制生育。民國.顧福楨〈孔教粗談〉:「及至避孕避不掉,節育節不成,忍心害理,把自己所生子女,送把別人去養,美其名曰公育。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 节制生育。
Eng
- CC-CEDICT to practice birth control
- Cihui to practice birth control