篆刻

zhuàn kè triện khắc

Hán Việt: triện khắc · Pinyin: zhuàn kè

Tổng quan

khắc con dấu | con dấu

Cấu tạo: (triện) + (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắc con dấu | con dấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.推敲字句,琢磨文章。比喻精心為文。《文選.任昉.為范尚書讓吏部封侯第一表》:「固嘗鑽厲求學而一經不治;篆刻為文而三冬靡就。」 2.雕刻印章。因印章多模仿秦漢古印,採用大小篆體,先寫後刻,故稱為「篆刻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国传统艺术之一。指雕刻印章的艺术。因刻印时先在印材上作篆字,再加锲刻,故称。一般用刀刻于石、牙、角、木等印材上;金属印章,则多先刻印模,然后铸成。秦印、汉印为公认的篆刻艺术之源,明、清两代出现众多篆刻流派。

Eng

  • CC-CEDICT to carve a seal|a seal
  • Cihui to carve a seal; a seal

ja

  • JMdict seal engraving