篆文
triện văn
Hán Việt: triện văn · Pinyin: zhuàn wén
Tổng quan
chữ triện; kiểu chữ triện
1.篆体字。
以篆體書寫的文字。《三國演義》第六回:「上有篆文八字云:『受命於天,既壽永昌。』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 văn triện
- VietPhrases kiểu chữ triện
- Tần suất từ chữ triện; kiểu chữ triện; kiểu chữ triện
- Biên soạn 篆文 zhuànwén n
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以篆體書寫的文字。《三國演義》第六回:「上有篆文八字云:『受命於天,既壽永昌。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.篆体字。
Eng
- JMdict seal script character
- Cihui 篆文 zhuànwén n.; ►See zhuànzì
- Tần suất từ 篆文 zhuànwén n., , ►See zhuànzì
Đức
- Handedict Siegelschrift
ja
- JMdict 篆文(てんぶん)