篆香

zhuàn xiāng triện hương

Hán Việt: triện hương · Pinyin: zhuàn xiāng

Tổng quan

triện hương 篆香 dt. “hương có nhiều loại, không loại nào giống loại nào. Loại thường dùng là chứ hương, triện hương và tuyến hương (…) triện hương là nấu sắt thành khuôn, chạm khắc nét chữ triện, nén mạt hương theo nét chữ, đốt lửa ở nét đầu của chữ triện, khiến cho hương cứ theo nét chữ mà cháy. Điều này lược thấy trong sách Thành Kim Đạo Sinh Nhập Tiên của họ Thạch. Sách Đối Liên Tập của Trung Qu…

Cấu tạo: (triện) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triện hương 篆香 dt. “hương có nhiều loại, không loại nào giống loại nào. Loại thường dùng là chứ hương, triện hương và tuyến hương (…) triện hương là nấu sắt thành khuôn, chạm khắc nét chữ triện, nén mạt hương theo nét chữ, đốt lửa ở nét đầu của chữ triện, khiến cho hương cứ theo…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狀似篆文的盤香。點燃可用來計測時間。宋.李清照〈滿庭霜.小閣藏春〉詞:「篆香燒盡,日影下簾鉤。」也稱為「香篆」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹盘香; 香屑或香灰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹盘香。 2.香屑或香灰。