篇什

piān shí thiên thập

Hán Việt: thiên thập · Pinyin: piān shí

Tổng quan

bài thơ

Cấu tạo: (thiên) + (thập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài thơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《詩經》中的雅、頌,大多十篇為一什,後稱詩卷為篇什。《晉書.卷二二.樂志上》:「三祖紛論,咸工篇什。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.明詩》:「至於三六雜言,則出自篇什。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗经》的"雅"和"颂"以十篇为一什﹐所以诗章又称"篇什"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗经》的"雅"和"颂"以十篇为一什﹐所以诗章又称"篇什"。

Eng

  • CC-CEDICT poem
  • Cihui 篇什 piānshí n. 1. composition 2. poems