篇幅

piān fu thiên phúc

Hán Việt: thiên phúc · Pinyin: piān fu

Tổng quan

độ dài (của một bài viết) | không gian chiếm trên một trang in

Cấu tạo: (thiên) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ dài (của một bài viết) | không gian chiếm trên một trang in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指紙張上容納文字的限度,今多用以指文字的長短。如:「文章只要好,不在乎篇幅大小。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓诗文的长短; 指书籍报刊等篇页的数量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓诗文的长短。 2.指书籍报刊等篇页的数量。

Eng

  • CC-CEDICT length (of a piece of writing)|space occupied on a printed page
  • Cihui length (of a piece of writing); space occupied on a printed page