篇幅
thiên phúc
Hán Việt: thiên phúc · Pinyin: piān fu
Tổng quan
độ dài (bài văn). bài bình luận này chỉ dài độ một ngàn chữ.; số trang (của sách báo)
1.谓诗文的长短。 2.指书籍报刊等篇页的数量。
本指紙張上容納文字的限度,今多用以指文字的長短。如:「文章只要好,不在乎篇幅大小。」
Nghĩa
Việt
- Cihui độ dài (của một bài viết)
- Cihui không gian chiếm trên một trang in
- Tần suất từ thiên bức/thiên phúc: độ dài/số trang; độ dài (của một bài viết) , không gian chiếm trên một trang in; 1. độ dài (bài văn). bài bình luận này chỉ dài độ một ngàn chữ. 2. số trang (của sách báo); số trang
- Biên soạn 篇幅 iānfu n. 1. length (of a piece of writing)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指紙張上容納文字的限度,今多用以指文字的長短。如:「文章只要好,不在乎篇幅大小。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓诗文的长短。 2.指书籍报刊等篇页的数量。
Eng
- Cihui length (of a piece of writing); space occupied on a printed page
- Tần suất từ 篇幅 iānfu n. 1. length (of a piece of writing) , ∼ ¹gòu ¹ma? Is it (the article) long enough? 2. space (on the printed page)
Đức
- Handedict Länge (eines Artikels), Artikellänge (S, Lit)