篇章
thiên chương
Hán Việt: thiên chương · Pinyin: piān zhāng
Tổng quan
văn chương; bài văn; bài và chương (bài viết). kết cấu bài văn. 歷史篇章. kết cấu lịch sử
1.篇和章。泛指文字著作。 2.引申为历史。 3.特指诗篇。
泛指詩篇、文章。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「篇章博舉,通于上下。」宋.王偊偁〈寄題陝府南溪兼簡孫何兄弟〉詩:「篇章取李杜,講貫本姬孔。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chương
- Cihui phần (của một tác phẩm viết)
- Cihui đoạn văn
- Cihui (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó)
- Tần suất từ đoạn khổ (trong một bài thơ); chương; phần (của một tác phẩm viết); đoạn văn; (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó); thiên chương: văn chương/bài văn/bài và chương; văn chương; bài văn; bài và chương (bài viết). kết cấu bài văn. 歷史篇章. kết cấu lịch sử.; bài văn; bài và chương
- Biên soạn 篇章 iānzhāng n. 1. sections and chapters; writing in general 2. poem 3. <lg.> discourse; context
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指詩篇、文章。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「篇章博舉,通于上下。」宋.王偊偁〈寄題陝府南溪兼簡孫何兄弟〉詩:「篇章取李杜,講貫本姬孔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.篇和章。泛指文字著作。 2.引申为历史。 3.特指诗篇。
Eng
- Cihui chapter; section (of a written work); passage of writing; (fig.) chapter (in the history of sth)
- Tần suất từ 篇章 iānzhāng n. 1. sections and chapters; writing in general 2. poem 3. <lg.> discourse; context
Đức
- Handedict schreiben (V), Schreiben