築壇
trúc đàn
Hán Việt: trúc đàn · Pinyin: zhù tán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 築設壇場。宋.陸游〈感皇恩.小閣倚秋空〉詞:「黃閣紫樞,築壇開府,莫怕功名欠人做。」《三國演義》第四九回:「來南屏山相度地勢,令軍士取東南方赤土築壇。」
Eng
- Cihui 築壇 hùtán* v.o. build an altar
Hán Việt: trúc đàn · Pinyin: zhù tán