篝火
câu hỏa
Hán Việt: câu hỏa · Pinyin: gōu huǒ
Tổng quan
lửa trại; lửa rừng; đống lửa (ngoài đồng). hội lửa trại đốt một đống lửa thật to
原指用笼子罩着的火,现借指在空旷处或野外架木柴、树枝燃烧的火堆:营火会上燃起熊熊的~。
原指用竹籠子罩著的燈火。現指在空曠的地方或野外架木柴燃燒的火堆。宋.王安石〈寄張先郎中〉詩:「篝火尚能書細字,郵筩還肯寄新詩。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 營火會上燃起熊熊的篝火。
- Tần suất từ lửa trại; câu hỏa: lửa trại/lửa rừng/đống lửa; lửa trại; lửa rừng; đống lửa (ngoài đồng). hội lửa trại đốt một đống lửa thật to.; lửa rừng; đống lửa
- Biên soạn 篝火 gōuhuǒ* n. bonfire; campfire M:¹bǎ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指用竹籠子罩著的燈火。現指在空曠的地方或野外架木柴燃燒的火堆。宋.王安石〈寄張先郎中〉詩:「篝火尚能書細字,郵筩還肯寄新詩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指用笼子罩着的火,现借指在空旷处或野外架木柴、树枝燃烧的火堆:营火会上燃起熊熊的~。
Eng
- Cihui bonfire
- Tần suất từ 篝火 gōuhuǒ* n. bonfire; campfire M:¹bǎ
Đức
- Handedict Lagerfeuer