gōu câu

Hán Việt: câu · Pinyin: gōu

Tổng quan

khung tre để phơi quần áo lồng tre

篝火 · 篝燈 · 篝火狐鸣 · 大篝火 · 信号篝火 · 篝灯 · 篝石 · 篝簍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingōu
Hán Việtcâu
Quảng Đônggaau1
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄨ
Hán ngữ Trung cổku
Baxter-Sagart[k]ˤ(r)o
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤ(r)o
Phản thiết古侯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái lồng.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm câu [Eng: bamboo basket; bamboo frame]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 盛器物的竹籠。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「甌窶滿篝,汙邪滿車,五穀蕃熟,穰穰滿家。」 [動] 罩住。《史記.卷四八.陳涉世家》:「又閒令吳廣之次所旁叢祠中,夜篝火,狐鳴呼曰:『大楚興,陳勝王。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 篝 (形声。从竹,冓声。本义竹笼) 同本义 篝,筳也,可熏衣。--《说文》。方言注今熏笼也。” 夜篝火。--《史记·陈涉世家》 上大下小而长,可以盛物的竹笼。如篝石(以竹笼盛石块);篝灯呵冻(置灯于笼中,并以口气嘘物取暖。喻写作之勤奋);篝车(指水车);篝篓(竹筐) 指熏笼。如篝衣(把衣服放在熏笼上烘干或烘暖) 篝gōu ⒈竹笼熏~(熏笼)。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT bamboo frame for drying clothes|bamboo cage

ja

  • JMdict iron basket for torches|cresset|brazier|bonfire

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】古侯切。【集韻】【韻會】【正韻】居侯切,𠀤音鉤。【說文】笿也,可薰衣。【揚子·方言】篝,陳楚宋魏之閒謂之牆居。【郭註】今薰籠也。【廣雅】篝,籠也。【史記註】篝火,以籠覆火也。 又負物籠。【類篇】上大下小而長,謂之篝笭。【史記·滑稽傳】淳于髠曰:道傍禳田者,操一豚蹄,酒一盂,而祝曰:甌簍滿篝。 又【類篇】居𠋫切【正韻】古𠋫切,𠀤音𥵡。竹器也。【正韻】亦作𥵡。

Thuyết Văn

笿也。可熏衣。 从竹。冓聲。 宋楚謂竹篝牆居也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按也字衍文。當云笿可熏衣者。廣韵曰。熏籠。 古侯切。四部。 各本牆居之閒誤衍以字。方言曰。篝、陳楚宋魏之閒謂之牆居。廣雅。篝、籠也。薰篝謂之牆居。

【篝】 (câu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) | Thanh phù (聲符): 冓 (cấu) Phiên thiết: Cổ hầu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 侯 (hầu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'âu' Suy luận: câu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lác vậy。 khả (Ưng cho.) huân (Hun (khói lửa bốc lê) y (Áo. Như {y phục} [衣服)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 簼 · 𥯿 · 𥱏 · 𥲙 · 𥵡 · 簼