篝燈

gōu dēng câu đăng

Hán Việt: câu đăng · Pinyin: gōu dēng

Tổng quan

èn lồng. câu đăng câu đăng ☆Đèn lồng.

Cấu tạo: (câu) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui èn lồng. câu đăng câu đăng ☆Đèn lồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罩上竹籠的燈火。《宋史.卷二八七.列傳.陳彭年》:「彭年幼好學,母惟一子,愛之,禁其夜讀書。彭年篝燈密室,不令母知。」《清史稿.卷五○一.遺逸列傳二.傅山列傳》:「山常賣藥四方,與眉共挽一車,暮抵逆旅,篝燈課經,力學,繼父志。」