篡位

cuàn wèisoán vị

Hán Việt: soán vị · Pinyin: cuàn wèi

Tổng quan

cướp ngôi; soán vị

新华 · Tân Hoa Đại lục

臣子夺取君主的地位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以不當手段奪取君位。《後漢書.卷八三.逸民傳.序》:「漢室中微,王莽篡位,士之蘊藉義憤甚矣。」《三國演義》第八回:「賊臣董卓,將欲篡位,朝中文武,無計可施。」

Cấu tạo: 篡 (soán) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Làm phản mà cướp ngôi vua.; chiếm ngôi; cướp ngôi; soán vị; cướp ngôi
  • Biên soạn 篡位 uànwèi v.o. usurp the throne

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以不當手段奪取君位。《後漢書.卷八三.逸民傳.序》:「漢室中微,王莽篡位,士之蘊藉義憤甚矣。」《三國演義》第八回:「賊臣董卓,將欲篡位,朝中文武,無計可施。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 臣子夺取君主的地位。

Eng

  • Cihui to seize the throne
  • Tần suất từ 篡位 uànwèi v.o. usurp the throne

other

  • Nguồn khác Làm phản mà cướp ngôi vua

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子