篡夺
soán đoạt
Hán Việt: soán đoạt · Pinyin: cuàn duó
Tổng quan
cướp (ngôi, địa vị); tiếm quyền; chiếm đoạt; soán ngôi
夺取(贬义)篡夺领导权。
以不正當的手段強力奪取。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「鴆殺孝平皇帝,篡奪其位。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lấn chiếm, chiếm đoạt; cướp, cướp đoạt sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt, sự cướp đoạt; tiếm quyền; chiếm đoạt; soán ngôi; cướp
- Biên soạn 篡奪 uànduó* v. usurp; seize
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以不正當的手段強力奪取。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「鴆殺孝平皇帝,篡奪其位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夺取(贬义)篡夺领导权。
Eng
- Cihui to usurp; to seize
- Tần suất từ 篡奪 uànduó* v. usurp; seize
other
- Nguồn khác Cướp lấy. Thường dùng đề chỉ hành động làm phản cướp ngôi vua