篡奪
soán đoạt
Hán Việt: soán đoạt · Pinyin: cuàn duó
Tổng quan
soán đoạt | chiếm lấy
Nghĩa
Việt
- Cihui soán đoạt | chiếm lấy
- Cihui soán đoạt soán đoạt ☆Cướp lấy. Thường dùng đề chỉ hành động làm phản cướp ngôi vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以不正當的手段強力奪取。《後漢書.卷一三.隗囂傳》:「鴆殺孝平皇帝,篡奪其位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夺取(贬义)篡夺领导权。
Eng
- CC-CEDICT to usurp|to seize
- Cihui to usurp; to seize