奪取

duó qǔ đoạt thủ

Hán Việt: đoạt thủ · Pinyin: duó qǔ

Tổng quan

chiếm lấy | đoạt được | giành quyền kiểm soát

Cấu tạo: (đoạt) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếm lấy | đoạt được | giành quyền kiểm soát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強取。《漢書.卷九八.元后傳》:「乘便利時,奪取其國,不復顧恩義。人如此者,狗豬不食其餘。」《紅樓夢》第四回:「這拐子便又悄悄的賣與薛家,被我們知道路,去找拿賣主,奪取這丫頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用武力强取~敌人的阵地; 努力争取~新的胜利ㄧ~农业丰收。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用武力强取~敌人的阵地。②努力争取~新的胜利ㄧ~农业丰收。

Eng

  • CC-CEDICT to seize|to capture|to wrest control of
  • Cihui to seize; to capture; to wrest control of

ja

  • JMdict usurpation|taking back|dispossession

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

争夺 · 掠夺 · 篡夺

Từ trái nghĩa

赐予