篡改

cuàn gǎi soán cải

Hán Việt: soán cải · Pinyin: cuàn gǎi

Tổng quan

can thiệp vào | thay đổi trái phép | làm giả | giả mạo bóp méo; xuyên tạc。用作偽的手段改動或曲解(經典、理論、政策等)。

Cấu tạo: (soán) + (cải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui can thiệp vào | thay đổi trái phép | làm giả | giả mạo bóp méo; xuyên tạc。用作偽的手段改動或曲解(經典、理論、政策等)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 任意做不實的更改。如:「為掩飾真相而篡改歷史,終將受到世人的譴責!」清.孔繼汾《闕里文獻考.卷末.闕里志辨訛》:「至此事實漢桓帝之元嘉,非宋文帝之元嘉。有碑可證,何得篡改。」《小八義》第八一回:「吳帥辦文案稟報奸相,英雄夜入府篡改稟文。」也作「竄改」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用作伪的手段对经典﹑理论﹑政策等进行改动或曲解。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用作伪的手段对经典﹑理论﹑政策等进行改动或曲解。

Eng

  • CC-CEDICT to tamper with|to falsify
  • Cihui to tamper with; to falsify