篷舟
bồng chu
Hán Việt: bồng chu · Pinyin: péng zhōu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搭有篷子的船。唐.溫庭筠〈西江上送漁父〉詩:「三秋梅雨愁楓葉,一夜篷舟宿韋花。」唐.皮日休〈寄毗陵魏處士朴〉詩:「兔皮衾暖篷舟穩,欲共誰遊七里灘。」也作「篷船」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即篷船。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即篷船。