簇合
thốc hợp
Hán Việt: thốc hợp · Pinyin: cù hé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚集、團聚。元.白樸《梧桐雨》第三折:「六軍不進屯戈甲,把個馬嵬坡簇合沙,又待做甚麼?」元.無名氏《爭報恩》第三折:「知麼,兩下裡一齊都簇合。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 团团围合;紧紧围困。
- Tân Hoa Tự Điển 1.团团围合;紧紧围困。