簇捧

cù pěng thốc phủng

Hán Việt: thốc phủng · Pinyin: cù pěng

Tổng quan

Cấu tạo: (thốc) + (phủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾人簇擁的樣子。《董西廂》卷三:「簇捧著個將軍,狀貌雄雄。」《三國演義》第八回:「卓下車,左右持戟甲士百餘,簇捧入堂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 簇拥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.簇拥。

Eng

  • Cihui 簇捧 ùpěng v. surround (a person); round (a central point)