蓑衣 thoa y Hán Việt: thoa y Tổng quan Cấu tạo: 蓑 (thoa) + 衣 (y)Hán Việtthoa yCấu tạo蓑 + 衣 · thoa + y nghĩa thành phần: thoa + y Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 蓑草編成的雨衣。宋.徐照〈分題得漁村晚照〉詩:「出門老嫗喚雞犬,收斂簑衣屋頭晒。」《紅樓夢》第四五回:「只見寶玉頭上戴著大箬笠,身上披著簑衣。」也作「蓑衣」。