suō thoa

Hán Việt: thoa · Pinyin: suō

Tổng quan

biến thể của 蓑[suo1] áo mưa làm bằng rơm, rạ, v.v

蓑草 · 蓑衣 · 蓑1. · 蓑2. · 蓑羽鹤 · 蓑衣草 · 蓑衣草的 · 棕蓑猫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuō
Hán Việtthoa
Quảng Đôngso1
Mân Namsui
Nhật BảnMINO
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄛˉ
Phản thiết素禾反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Áo tơi. Cũng đọc là {toa}. Liễu Tông Nguyên [柳宗元] : {Cô chu thoa lạp ông, Độc điếu hàn giang tuyết} [孤舟蓑笠翁, 獨釣寒江雪] (Giang tuyết [江雪]) Thuyền trơ trọi, ông già nón lá áo tơi, Một mình thả câu trong tuyết trên sông lạnh. Che phủ. Một âm là {tuy}. {Tuy tuy} [蓑蓑] hoa lá rủ xuống.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 用草或棕櫚葉做成的雨具。《詩經.小雅.無羊》:「爾牧來思,何蓑何笠。」漢.毛亨.傳:「蓑,所以備雨。」唐.柳宗元〈江雪〉詩:「孤舟蓑笠翁,獨釣寒江雪。」_x000D_ [動]_x000D_ 以草覆蓋。《公羊傳.定公元年》:「三月,晉人執宋仲幾于京師。仲幾之罪何?不蓑城也。」漢.何休.解詁:「若今以草衣城是也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓑 (象形。从苃,衰声。古文上象笠,中象人面,下象衰形。字亦作蓑”。蓑”是后起字。本义雨具名。即蓑衣) 同本义 衰,草雨衣也。秦谓之萆。--《说文》。字亦作蓑。 何蓑何笠。--《诗·小雅·无羊》 橐车载蓑笠。--《仪礼·既夕礼》 被蓑以当铠鑐。--《管子·禁藏》 地里还有工作的农民,披着蓑戴着笠。--《春》 又如蓑笠(蓑衣和斗笠);蓑褐(蓑衣短褐。比喻衣着粗劣);蓑翁(穿蓑衣的老人。指渔翁) 蓑 用草覆盖;掩 仲几之罪何?不蓑城也。--《公羊传》 蓑(簑)suō 蓑suī 1.见"蓑蓑"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蓑[suo1]
  • CC-CEDICT rain coat made of straw etc

ja

  • JMdict straw raincoat

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【儀禮·旣夕】稾車載簑笠。【註】簑笠,備雨服。簑,素禾反。同蓑。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 簑 · 衰 · 𠱗 · 𡔤 · 𦸏 · 簑 · 衰 · 蓑 · 簑 · 簑 · 簔 · 蓑