簡任

jiǎn rèn giản nhâm

Hán Việt: giản nhâm · Pinyin: jiǎn rèn

Tổng quan

giản nhiệm

Cấu tạo: (giản) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giản nhiệm
  • Cihui giản nhiệm (loại quan văn hạng hai, từ sau cách mạng Tân Hợi đến trước giải phóng, Trung Quốc)。辛亥革命以後到解放以前文官的第二等,在特任以下,薦任以上。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.選拔任用。《後漢書.卷二九.申屠剛傳》:「剛每輒極諫,又數言皇太子宜時就東宮,簡任賢保,以成其德,帝並不納。」 2.我國政府文職官員的官等等級,等級在特任之下,薦任之上。

Eng

  • Cihui 簡任 iǎnrèn n. selected appointment rank (second highest of the four grades)