簡寫

jiǎn xiě giản tả

Hán Việt: giản tả · Pinyin: jiǎn xiě

Tổng quan

viết ký tự dưới dạng giản thể | dạng giản thể của một ký tự | viết tắt (một từ hoặc cụm từ) | viết bằng ngôn ngữ đơn giản

Cấu tạo: (giản) + (tả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết ký tự dưới dạng giản thể | dạng giản thể của một ký tự | viết tắt (một từ hoặc cụm từ) | viết bằng ngôn ngữ đơn giản
  • Cihui giản tả giản tả ☆Viết tắt, viết cho sơ sài hơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢字的簡體寫法。如「辞」為「辭」的簡寫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉字的简体写法书写;指汉字的简体写法,如“刘”是“劉”的简写,“灭”是“滅”的简写。

Eng

  • CC-CEDICT to write characters in simplified form|the simplified form of a character|to abbreviate (a word or expression)|to write in simple language
  • Cihui to write characters in simplified form; the simplified form of a character; to abbreviate (a word or expression); to write in simple language