簡帖
giản thiếp
Hán Việt: giản thiếp · Pinyin: jiǎn tiě
Tổng quan
một bức thư
Nghĩa
Việt
- Cihui một bức thư
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書信、文件。元.鄭光祖《倩女離魂》第三折:「把巫山錯認做望夫石,將小簡帖聯做斷腸集。」也作「柬帖」、「簡子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书柬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.书柬。
Eng
- CC-CEDICT a letter
- Cihui a letter