簡忽
giản hốt
Hán Việt: giản hốt · Pinyin: jiǎn hū
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ơ suất, lỡ vô ý. giản hốt giản hốt ☆Sơ suất, lỡ vô ý.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怠慢、輕忽。《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「俗人拘文牽古,不達權制,奇偉所聞,簡忽所見,烏可與論國家之大事哉!」《新唐書.卷一八○.李德裕傳》:「時帝昏荒,數游幸,狎比群小,聽朝簡忽。」
Eng
- Cihui 簡忽 iǎnhū v.p. slight; treat coolly