簡版

jiǎn bǎn giản bản

Hán Việt: giản bản · Pinyin: jiǎn bǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (giản) + (bản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋朝人本以書帖與朋友往來,後以金漆版代替,稱為「簡版」。而後恐洩露消息,改用兩版相連,以紙封其邊際的金漆版,仍稱為「簡版」。見宋.陸游《老學庵筆記》卷三。也稱為「牌子」。