簡譜

jiǎn pǔ giản phổ

Hán Việt: giản phổ · Pinyin: jiǎn pǔ

Tổng quan

ký hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu diễn bằng các chữ số từ 1 đến 7

Cấu tạo: (giản) + (phổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ký hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu diễn bằng các chữ số từ 1 đến 7

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種簡易的音樂記譜法。約完成於十七、八世紀。現用的簡譜以1、2、3、4、5、6、7來表示Do、Re、Mi、Fa、Sol、La、Si等七個音。在數字的上方標圓點表示高八度音,在下方標示則表示低八度音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用阿拉伯数字1、2、3、4、5、6、7及附加符号做音符的乐谱。

Eng

  • CC-CEDICT music notation in which the notes Do, Re, Mi, Fa, Sol, La and Si are represented by numerals 1 to 7
  • Cihui music notation in which the notes Do, Re, Mi, Fa, Sol, La and Si are represented by numerals 1 to 7