簧鼓

huáng gǔhoàng cổ

Hán Việt: hoàng cổ · Pinyin: huáng gǔ

Tổng quan

Tiếng trống mê li.☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用动听的言语迷惑人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用好聽的話蠱惑別人。《莊子.駢拇》:「使天下簧鼓,以奉不及之法。」

Cấu tạo: 簧 (hoàng) + 鼓 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quyến rũ
  • Biên soạn 簧鼓 uánggǔ* v.o. rabble-rouse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用好聽的話蠱惑別人。《莊子.駢拇》:「使天下簧鼓,以奉不及之法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用动听的言语迷惑人。

Eng

  • Cihui 簧鼓 uánggǔ* v.o. rabble-rouse
  • Tần suất từ 簧鼓 uánggǔ* v.o. rabble-rouse

Từ liên quan

Gần nghĩa

簧片 · 簧管 · 簧舌 · 鼓乐 · 鼓书 · 鼓凸 · 鼓刀 · 鼓动