簪佩 zān pèi·trâm bội Hán Việt: trâm bội · Pinyin: zān pèi Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.亦作"簪佩"。 2.古代冠簪和系于衣带上饰物。 3.借指仕宦。 Cấu tạo: 簪 (trâm) + 佩 (bội)Pinyinzān pèiHán Việttrâm bộiCấu tạo簪 + 佩 · trâm + bội nghĩa thành phần: trâm + bội Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.亦作"簪佩"。 2.古代冠簪和系于衣带上饰物。 3.借指仕宦。 Từ liên quan Gần nghĩa佩兰 · 佩刀 · 佩剑 · 佩囊 · 佩奇 · 佩带 · 佩戴 · 佩服