簪子
trâm tử
Hán Việt: trâm tử · Pinyin: zān zi
Tổng quan
cây trâm; cái trâm。別住髮髻的條狀物,用金屬、骨頭、玉石等製成。
Nghĩa
Việt
- Cihui cây trâm; cái trâm。別住髮髻的條狀物,用金屬、骨頭、玉石等製成。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 別住髮髻的飾物。《儒林外史》第一六回:「小孩子吹的簫、打的叮噹、女人戴的錫簪子,撾著了這一件,掉了那一件。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 绾住发髻的条状物。用金属﹑骨头﹑玉石等制成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.绾住发髻的条状物。用金属﹑骨头﹑玉石等制成。
Eng
- Cihui 簪子 ānzi* n. hair clasp/pin M:²gēn