簪筆

zān bǐ trâm bút

Hán Việt: trâm bút · Pinyin: zān bǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (trâm) + (bút)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓插笔于冠或笏﹐以备书写。古代帝王近臣﹑书吏及士大夫均有此装束; 指仕宦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓插笔于冠或笏﹐以备书写。古代帝王近臣﹑书吏及士大夫均有此装束。 2.指仕宦。

Eng

  • Cihui 簪筆 ānbǐ v.o. stick the writing brush in one's hair/behind the ear