簪紱

zān fú trâm phất

Hán Việt: trâm phất · Pinyin: zān fú

Tổng quan

Cấu tạo: (trâm) + (phất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簪,冠簪。紱,纓紱,絲質的帽帶。簪紱為仕宦者的禮服佩飾,比喻榮顯富貴。唐.王維〈韋侍郎山居〉詩:「良遊盛簪紱,繼跡多夔龍。」唐.黃滔〈壺公山〉詩:「清吟思卻吟,簪紱奈縈牽。」

Eng

  • Cihui 簪紱 ānfú n. high position and wealth