簪組 zān zǔ · trâm tổ Hán Việt: trâm tổ · Pinyin: zān zǔ Tổng quan Cấu tạo: 簪 (trâm) + 組 (tổ)Pinyinzān zǔHán Việttrâm tổCấu tạo簪 + 組 · trâm + tổ nghĩa thành phần: trâm + tổ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 古代官吏的冠飾。比喻做官。唐.柳宗元〈溪居〉詩:「久為簪組束,幸此南夷謫。」唐.劉禹錫〈洛中初冬拜表有懷上京故人〉詩:「省門簪組初成列,雲路鴛鸞想退朝。」