簪纓

zān yīng trâm anh

Hán Việt: trâm anh · Pinyin: zān yīng

Tổng quan

trâm anh

Cấu tạo: (trâm) + (anh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui râm cài tóc và giải mũ. Chỉ nhà quyền quý. Đoạn trường tân thanh: »Họ Kim tên Trọng vốn nhà trâm anh«. trâm anh trâm anh ☆Trâm cài tóc và giải mũ. Chỉ nhà quyền quý. Đoạn trường tân thanh: »Họ Kim tên Trọng vốn nhà trâm anh«. trâm anh。古代顯貴者的冠飾。比喻高官顯宦。
  • Cihui trâm anh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代顯貴者的冠飾。比喻高官顯宦。《南史.卷二一.王弘傳.論曰》:「其所以簪纓不替,豈徒然也?」《三國演義》第六○回:「久聞公世代簪纓,何不立於廟堂?」

Eng

  • Cihui 簪纓 ānyīng n. <trad.> 1. cap clasp and tassels of officials 2. symbols of office