簪缨

zān yīngtrâm anh

Hán Việt: trâm anh · Pinyin: zān yīng

Tổng quan

trâm anh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代官吏的冠饰。比喻显贵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代顯貴者的冠飾。比喻高官顯宦。《南史.卷二一.王弘傳.論曰》:「其所以簪纓不替,豈徒然也?」《三國演義》第六○回:「久聞公世代簪纓,何不立於廟堂?」

Cấu tạo: 簪 (trâm) + 纓 (anh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mũ áo quan
  • VietPhrases trâm anh
  • Tần suất từ trâm anh
  • Biên soạn 1. cap clasp and tassels of officials 2. symbols of office

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代官吏的冠饰。比喻显贵。

Eng

  • Cihui 簪纓 ānyīng n. <trad.> 1. cap clasp and tassels of officials 2. symbols of office
  • Tần suất từ n. <trad.> 1. cap clasp and tassels of officials 2. symbols of office

Từ liên quan

Gần nghĩa

簪缨世胄 · 簪子 · 簪纓 · 纓子 · 纓帽 · 缨子 · 缨帽 · 缨翅目