簪花

zān huātrâm hoa

Hán Việt: trâm hoa · Pinyin: zān huā

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓插花于冠。 2.犹戴花。 3.古代书体的一种。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.插花於冠。《宋史.卷一一二.禮志十五》:「是日早,文武百僚並簪花,赴文德殿立班,聽宣慶壽赦。」 2.戴花。唐.杜牧〈為人題贈〉詩二首之二:「有恨簪花懶,無聊鬥草稀。」

Cấu tạo: 簪 (trâm) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cài hoa
  • Biên soạn put flowers in the hair/cap/hat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.插花於冠。《宋史.卷一一二.禮志十五》:「是日早,文武百僚並簪花,赴文德殿立班,聽宣慶壽赦。」 2.戴花。唐.杜牧〈為人題贈〉詩二首之二:「有恨簪花懶,無聊鬥草稀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓插花于冠。 2.犹戴花。 3.古代书体的一种。

Eng

  • Cihui 簪花 ānhuā v.o. put flowers in the hair/cap/hat
  • Tần suất từ v.o. put flowers in the hair/cap/hat

Đức

  • Handedict Blumen ins Haar stecken

Từ liên quan

Gần nghĩa

簪子 · 簪纓 · 簪缨 · 花㳌 · 花上 · 花丛 · 花丝 · 花了