簸蕩
bá đãng
Hán Việt: bá đãng · Pinyin: bǒ dàng
Tổng quan
bị chòng chành (như thuyền trên biển động)
Nghĩa
Việt
- Cihui bị chòng chành (như thuyền trên biển động)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飄蕩。南朝宋.鮑照〈擬行路難〉一八首之八:「陽春妖冶二三月,從風簸盪落西家。」《聊齋志異.卷三.汪士秀》:「四面湖水奔注,砰砰作響。俄一噴湧,則浪接星斗,萬舟簸盪。」
Eng
- Cihui to be tossed around (like a boat on a rough sea)