簸箕

bò jī bá ki

Hán Việt: bá ki · Pinyin: bò jī

Tổng quan

rổ sàng bằng liễu hoặc tre | đồ hốt rác ái dần. cái sàng, dụng cụ để sàng gạo, dần gạo. bá ki bá ki ☆Cái dần. cái sàng, dụng cụ để sàng gạo, dần gạo. 1. ki hốt rác; gầu xúc; cái mẹt; dụng cụ hốt rác。用竹篾或柳條編成的器具,三面有邊沿,一面敞口,用來簸糧食等。也有用鐵皮,塑料製成的,多用來清除垃圾。 2. vân tay; hoa tay; hoa thị của vân tay。 簸箕形的指紋。

Cấu tạo: (bá) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rổ sàng bằng liễu hoặc tre | đồ hốt rác ái dần. cái sàng, dụng cụ để sàng gạo, dần gạo. bá ki bá ki ☆Cái dần. cái sàng, dụng cụ để sàng gạo, dần gạo. 1. ki hốt rác; gầu xúc; cái mẹt; dụng cụ hốt rác。用竹篾或柳條編成的器具,三面有邊沿,一面敞口,用來簸糧食等。也有用鐵皮,塑料製成的,多用來清除垃圾。 2. vân tay; hoa tay; hoa thị c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種用來揚去穀類糠皮的器具,以竹篾或柳條等編成。《唐詩紀事.卷六二.鄭嵎》:「大開內府恣供給,玉缶金筐銀簸箕。」也稱為「畚箕」、「畚斗」。 2.掃地時盛塵土的工具。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用竹篾或柳条编成的器具,三面有边沿,一面敞口,用来簸粮食等。也有用铁皮、塑料制成的,多用来清除垃圾;簸箕形的指纹。

Eng

  • CC-CEDICT wicker or bamboo winnowing basket|dustpan
  • Cihui wicker or bamboo winnowing basket; dustpan