簸箕

bò jībá ki

Hán Việt: bá ki · Pinyin: bò jī

Tổng quan

KI, CƠ; ki hốt rác; gầu xúc; cái mẹt; dụng cụ hốt rác.; vân tay; hoa tay; hoa thị của vân tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

用竹篾或柳条编成的器具,三面有边沿,一面敞口,用来簸粮食等。也有用铁皮、塑料制成的,多用来清除垃圾; 簸箕形的指纹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一種用來揚去穀類糠皮的器具,以竹篾或柳條等編成。《唐詩紀事.卷六二.鄭嵎》:「大開內府恣供給,玉缶金筐銀簸箕。」也稱為「畚箕」、「畚斗」。 2.掃地時盛塵土的工具。

Cấu tạo: 簸 (bá) + 箕 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. dustpan 2. winnowing fan 3. loop (of a fingerprint)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種用來揚去穀類糠皮的器具,以竹篾或柳條等編成。《唐詩紀事.卷六二.鄭嵎》:「大開內府恣供給,玉缶金筐銀簸箕。」也稱為「畚箕」、「畚斗」。 2.掃地時盛塵土的工具。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用竹篾或柳条编成的器具,三面有边沿,一面敞口,用来簸粮食等。也有用铁皮、塑料制成的,多用来清除垃圾; 簸箕形的指纹。

Eng

  • Cihui wicker or bamboo winnowing basket; dustpan

other

  • Nguồn khác Cái dần. cái sàng, dụng cụ để sàng gạo, dần gạo

Từ liên quan

Gần nghĩa

箕伯 · 箕子 · 箕畚 · 箕踞 · 簸动 · 簸動 · 簸弄 · 簸扬