簽呈
thiêm trình
Hán Việt: thiêm trình · Pinyin: qiān chéng
Tổng quan
Hán Việt: THIÊM, TIÊM TRÌNH tờ trình vắn tắt; tờ trình trích yếu (thời xưa)
1.旧时政府机关的工作人员向上级请示或报告时所写的简短呈文。
屬下對上級機關書面報告時所寫的簡短呈文,較正式呈文簡便。
Nghĩa
Việt
- Cihui bản kiến nghị (trình cấp trên)
- Tần suất từ tờ trình trích yếu
- Biên soạn 簽呈 qiānchéng n. written report addressed to a superior M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屬下對上級機關書面報告時所寫的簡短呈文,較正式呈文簡便。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时政府机关的工作人员向上级请示或报告时所写的简短呈文。
Eng
- Cihui petition (submitted to a superior)
- Tần suất từ 簽呈 qiānchéng n. written report addressed to a superior M:¹zhāng
Đức
- Handedict einen schriftlichen Rapport machen